线路
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 線路
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
线路 nghĩa là dây, mạch, đường, tuyến đường.
Nghĩa của 线路
xiànlù
TUYẾN LỘDanh từphồn thể 線路- điện Dây; mạch; dây điện
- giao thông Đường; tuyến đường; lộ trình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 线路
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
线路 nghĩa là gì?
线路 (xiànlù) nghĩa là dây, mạch, đường, tuyến đường.
线路 đọc thế nào?
线路 đọc là xiànlù (pinyin).
Âm Hán Việt của 线路 là gì?
Âm Hán Việt của 线路 là "tuyến lộ".