TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

线路

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiànlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 線路

Âm Hán Việt TUYẾN LỘ
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

线路 nghĩa là dây, mạch, đường, tuyến đường.

Nghĩa của 线路

xiànlù

TUYẾN LỘDanh từphồn thể 線路
  1. điện Dây; mạch; dây điện
  2. giao thông Đường; tuyến đường; lộ trình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 线路

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

线路 nghĩa là gì?

线路 (xiànlù) nghĩa là dây, mạch, đường, tuyến đường.

线路 đọc thế nào?

线路 đọc là xiànlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 线路 là gì?

Âm Hán Việt của 线路 là "tuyến lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.