TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电路

diànlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電路

Âm Hán Việt ĐIỆN LỘ

电路 nghĩa là mạch điện.

Nghĩa của 电路

diànlù

ĐIỆN LỘDanh từphồn thể 電路
  1. Mạch điện
  2. Vật lý mạch điện tử

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电路

Đồng nghĩa

Từ ghép có 电路

Câu hỏi thường gặp

电路 nghĩa là gì?

电路 (diànlù) nghĩa là mạch điện.

电路 đọc thế nào?

电路 đọc là diànlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 电路 là gì?

Âm Hán Việt của 电路 là "điện lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.