电路
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 電路
电路 nghĩa là mạch điện.
Nghĩa của 电路
diànlù
ĐIỆN LỘDanh từphồn thể 電路- Mạch điện
- Vật lý mạch điện tử
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电路
Đồng nghĩa
Từ ghép có 电路
Câu hỏi thường gặp
电路 nghĩa là gì?
电路 (diànlù) nghĩa là mạch điện.
电路 đọc thế nào?
电路 đọc là diànlù (pinyin).
Âm Hán Việt của 电路 là gì?
Âm Hán Việt của 电路 là "điện lộ".