TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绂

fú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紱

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰纟犮 Mọi âm Hán Việt của chữ: phất, phạt

绂 nghĩa là dải đeo ấn, đai lưng.

Nghĩa của 绂

fú

phồn thể 紱
  1. Dải đeo ấn
  2. Đai lưng

Câu hỏi thường gặp

绂 nghĩa là gì?

绂 (fú) nghĩa là dải đeo ấn, đai lưng.

绂 đọc thế nào?

绂 đọc là fú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.