TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

组件

zǔjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 組件

Âm Hán Việt TỔ KIỆN

组件 nghĩa là Mô-đun.

Nghĩa của 组件

zǔjiàn

TỔ KIỆNDanh từphồn thể 組件
  1. Mô-đun
  2. Đơn vị
  3. Thành phần
  4. Cụm lắp ráp

Câu hỏi thường gặp

组件 nghĩa là gì?

组件 (zǔjiàn) nghĩa là Mô-đun.

组件 đọc thế nào?

组件 đọc là zǔjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 组件 là gì?

Âm Hán Việt của 组件 là "tổ kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.