TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

组合拳

zǔhéquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 組合拳

Âm Hán Việt TỔ HỢP QUYỀN

组合拳 nghĩa là Một tổ hợp cú đấm.

Nghĩa của 组合拳

zǔhéquán

TỔ HỢP QUYỀNphồn thể 組合拳
  1. Một tổ hợp cú đấm
  2. bóng Một loạt biện pháp

Câu hỏi thường gặp

组合拳 nghĩa là gì?

组合拳 (zǔhéquán) nghĩa là Một tổ hợp cú đấm.

组合拳 đọc thế nào?

组合拳 đọc là zǔhéquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 组合拳 là gì?

Âm Hán Việt của 组合拳 là "tổ hợp quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.