组合
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 組合
组合 nghĩa là lắp ráp, kết hợp, liên kết.
Nghĩa của 组合
zǔhé
TỔ HỢPĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 組合- Lắp ráp; kết hợp; cấu thành
- Kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn
- toán Tổ hợp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 组合
Đồng nghĩa
Từ ghép có 组合
Câu ví dụ với 组合
- 这里你可以看到漂亮的颜色组合。 Zhèlǐ nǐ kěyǐ kàndào piàoliang de yánsè zǔhé.Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.Tatoeba #804919
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
组合 nghĩa là gì?
组合 (zǔhé) nghĩa là lắp ráp, kết hợp, liên kết.
组合 đọc thế nào?
组合 đọc là zǔhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 组合 là gì?
Âm Hán Việt của 组合 là "tổ hợp".