TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

组合

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zǔhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 組合

Âm Hán Việt TỔ HỢP

组合 nghĩa là lắp ráp, kết hợp, liên kết.

Nghĩa của 组合

zǔhé

TỔ HỢPĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 組合
  1. Lắp ráp; kết hợp; cấu thành
  2. Kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn
  3. toán Tổ hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 组合

Đồng nghĩa

Từ ghép có 组合

Câu ví dụ với 组合

  • 这里你可以看到漂亮的颜色组合。 Zhèlǐ nǐ kěyǐ kàndào piàoliang de yánsè zǔhé.Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.Tatoeba #804919

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

组合 nghĩa là gì?

组合 (zǔhé) nghĩa là lắp ráp, kết hợp, liên kết.

组合 đọc thế nào?

组合 đọc là zǔhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 组合 là gì?

Âm Hán Việt của 组合 là "tổ hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.