TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

组合论

zǔhélùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 組合論

Âm Hán Việt TỔ HỢP LUẬN

组合论 nghĩa là toán tổ hợp.

Nghĩa của 组合论

zǔhélùn

TỔ HỢP LUẬNphồn thể 組合論
  1. Toán tổ hợp

Câu hỏi thường gặp

组合论 nghĩa là gì?

组合论 (zǔhélùn) nghĩa là toán tổ hợp.

组合论 đọc thế nào?

组合论 đọc là zǔhélùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 组合论 là gì?

Âm Hán Việt của 组合论 là "tổ hợp luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.