TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

组织委员会

zǔzhīwěiyuánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 組織委員會

Âm Hán Việt TỔ CHỨC ỦY VIÊN HỘI

组织委员会 nghĩa là ủy ban tổ chức.

Nghĩa của 组织委员会

zǔzhīwěiyuánhuì

TỔ CHỨC ỦY VIÊN HỘIphồn thể 組織委員會
  1. Ủy ban tổ chức
  2. Viết tắt thành 组委

Câu hỏi thường gặp

组织委员会 nghĩa là gì?

组织委员会 (zǔzhīwěiyuánhuì) nghĩa là ủy ban tổ chức.

组织委员会 đọc thế nào?

组织委员会 đọc là zǔzhīwěiyuánhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 组织委员会 là gì?

Âm Hán Việt của 组织委员会 là "tổ chức ủy viên hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.