组织
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 組織
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tổ chức” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
组织 nghĩa là tổ chức, sự tổ chức.
Nghĩa của 组织
zǔzhī
TỔ CHỨCĐộng từ, Danh từphồn thể 組織- Tổ chức
- Sự tổ chức
- sinh học Mô
- dệt may Cách dệt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 组织
Đồng nghĩa
Từ ghép có 组织
Câu ví dụ với 组织
- 人体的组织是由细胞构成的。 Réntǐ de zǔzhī shì yóu xìbāo gòuchéng de.Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.Tatoeba #3567594
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
组织 nghĩa là gì?
组织 (zǔzhī) nghĩa là tổ chức, sự tổ chức.
组织 đọc thế nào?
组织 đọc là zǔzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 组织 là gì?
Âm Hán Việt của 组织 là "tổ chức".