绅士
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 紳士
绅士 nghĩa là quý ông.
Nghĩa của 绅士
shēnshì
THÂN SĨDanh từ, Tính từphồn thể 紳士- Quý ông
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绅士
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
绅士 nghĩa là gì?
绅士 (shēnshì) nghĩa là quý ông.
绅士 đọc thế nào?
绅士 đọc là shēnshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 绅士 là gì?
Âm Hán Việt của 绅士 là "thân sĩ".