TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细化管理

xìhuàguǎnlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細化管理

Âm Hán Việt TẾ HÓA QUẢN LÝ

细化管理 nghĩa là quản lý vi mô.

Nghĩa của 细化管理

xìhuàguǎnlǐ

TẾ HÓA QUẢN LÝphồn thể 細化管理
  1. Quản lý vi mô

Câu hỏi thường gặp

细化管理 nghĩa là gì?

细化管理 (xìhuàguǎnlǐ) nghĩa là quản lý vi mô.

细化管理 đọc thế nào?

细化管理 đọc là xìhuàguǎnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 细化管理 là gì?

Âm Hán Việt của 细化管理 là "tế hóa quản lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.