TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细叶脉

xìyèmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細葉脈

Âm Hán Việt TẾ DIỆP MẠCH

细叶脉 nghĩa là gân lá nhỏ.

Nghĩa của 细叶脉

xìyèmài

TẾ DIỆP MẠCHphồn thể 細葉脈
  1. Gân lá nhỏ

Câu hỏi thường gặp

细叶脉 nghĩa là gì?

细叶脉 (xìyèmài) nghĩa là gân lá nhỏ.

细叶脉 đọc thế nào?

细叶脉 đọc là xìyèmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 细叶脉 là gì?

Âm Hán Việt của 细叶脉 là "tế diệp mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.