TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细胞外液

xìbāowàiyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細胞外液

Âm Hán Việt TẾ BÀO NGOẠI DỊCH

细胞外液 nghĩa là dịch ngoại bào.

Nghĩa của 细胞外液

xìbāowàiyè

TẾ BÀO NGOẠI DỊCHphồn thể 細胞外液
  1. Dịch ngoại bào

Câu hỏi thường gặp

细胞外液 nghĩa là gì?

细胞外液 (xìbāowàiyè) nghĩa là dịch ngoại bào.

细胞外液 đọc thế nào?

细胞外液 đọc là xìbāowàiyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 细胞外液 là gì?

Âm Hán Việt của 细胞外液 là "tế bào ngoại dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.