TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

织品

zhīpǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 織品

Âm Hán Việt CHỨC PHẨM

织品 nghĩa là vải dệt, hàng dệt.

Nghĩa của 织品

zhīpǐn

CHỨC PHẨMphồn thể 織品
  1. Vải dệt
  2. Hàng dệt

Từ ghép có 织品

Câu hỏi thường gặp

织品 nghĩa là gì?

织品 (zhīpǐn) nghĩa là vải dệt, hàng dệt.

织品 đọc thế nào?

织品 đọc là zhīpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 织品 là gì?

Âm Hán Việt của 织品 là "chức phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.