TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终了

zhōngliǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終了

Âm Hán Việt CHUNG LIỄU

终了 nghĩa là kết thúc.

Nghĩa của 终了

zhōngliǎo

CHUNG LIỄUĐộng từ, Danh từphồn thể 終了
  1. Kết thúc

Câu hỏi thường gặp

终了 nghĩa là gì?

终了 (zhōngliǎo) nghĩa là kết thúc.

终了 đọc thế nào?

终了 đọc là zhōngliǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 终了 là gì?

Âm Hán Việt của 终了 là "chung liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.