终于
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 終於
终于 nghĩa là cuối cùng, rốt cuộc.
Nghĩa của 终于
zhōngyú
CHUNG VUPhó từphồn thể 終於- Cuối cùng
- Rốt cuộc
- Sau cùng
- Rốt cuộc thì
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 终于
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 终于
- 经过数次延迟之后,飞机终于离开了。 Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
终于 nghĩa là gì?
终于 (zhōngyú) nghĩa là cuối cùng, rốt cuộc.
终于 đọc thế nào?
终于 đọc là zhōngyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 终于 là gì?
Âm Hán Việt của 终于 là "chung vu".