TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终于

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhōngyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終於

Âm Hán Việt CHUNG VU

终于 nghĩa là cuối cùng, rốt cuộc.

Nghĩa của 终于

zhōngyú

CHUNG VUPhó từphồn thể 終於
  1. Cuối cùng
  2. Rốt cuộc
  3. Sau cùng
  4. Rốt cuộc thì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 终于

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 终于

  • 经过数次延迟之后,飞机终于离开了。 Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

终于 nghĩa là gì?

终于 (zhōngyú) nghĩa là cuối cùng, rốt cuộc.

终于 đọc thế nào?

终于 đọc là zhōngyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 终于 là gì?

Âm Hán Việt của 终于 là "chung vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.