TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终久

zhōngjiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終久

Âm Hán Việt CHUNG CỬU

终久 nghĩa là cuối cùng, rốt cuộc.

Nghĩa của 终久

zhōngjiǔ

CHUNG CỬUPhó từ, Tính từphồn thể 終久
  1. Cuối cùng
  2. Rốt cuộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 终久

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

终久 nghĩa là gì?

终久 (zhōngjiǔ) nghĩa là cuối cùng, rốt cuộc.

终久 đọc thế nào?

终久 đọc là zhōngjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 终久 là gì?

Âm Hán Việt của 终久 là "chung cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.