TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终南捷径

Zhōngnánjiéjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終南捷徑

Âm Hán Việt CHUNG NAM TIỆP KÍNH

终南捷径 nghĩa là Đường tắt núi Chung Nam.

Nghĩa của 终南捷径

Zhōngnánjiéjìng

CHUNG NAM TIỆP KÍNHCụm từphồn thể 終南捷徑tên riêng
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đường tắt núi Chung Nam
  2. nghĩa bóng Con đường tắt đến sự nghiệp thăng hoa; con đường dễ dàng đến thành công (ám chỉ câu chuyện thời nhà Đường về 卢藏用 (Lú Càngyòng), người sống ẩn dật ở núi Chung Nam để có danh tiếng thông thái, sau đó dùng nó để có chức vụ trong triều đình)

Câu hỏi thường gặp

终南捷径 nghĩa là gì?

终南捷径 (zhōngnánjiéjìng) nghĩa là Đường tắt núi Chung Nam.

终南捷径 đọc thế nào?

终南捷径 đọc là Zhōngnánjiéjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 终南捷径 là gì?

Âm Hán Việt của 终南捷径 là "chung nam tiệp kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.