TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终场

zhōngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終場

Âm Hán Việt CHUNG TRƯỜNG

终场 nghĩa là kết thúc.

Nghĩa của 终场

zhōngchǎng

CHUNG TRƯỜNGDanh từphồn thể 終場
  1. Kết thúc (một buổi biểu diễn hoặc trận đấu thể thao)
  2. Vòng thi cuối cùng trong kỳ thi đình

Câu hỏi thường gặp

终场 nghĩa là gì?

终场 (zhōngchǎng) nghĩa là kết thúc.

终场 đọc thế nào?

终场 đọc là zhōngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 终场 là gì?

Âm Hán Việt của 终场 là "chung trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.