TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终天

zhōngtiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終天

Âm Hán Việt CHUNG THIÊN

终天 nghĩa là cả ngày dài, cả đời người.

Nghĩa của 终天

zhōngtiān

CHUNG THIÊNPhó từ, Danh từphồn thể 終天
  1. Cả ngày dài
  2. Cả đời người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 终天

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 终天

Câu hỏi thường gặp

终天 nghĩa là gì?

终天 (zhōngtiān) nghĩa là cả ngày dài, cả đời người.

终天 đọc thế nào?

终天 đọc là zhōngtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 终天 là gì?

Âm Hán Việt của 终天 là "chung thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.