TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终端

zhōngduān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終端

Âm Hán Việt CHUNG ĐOAN

终端 nghĩa là cuối, cổng, thiết bị đầu cuối.

Nghĩa của 终端

zhōngduān

CHUNG ĐOANDanh từphồn thể 終端
  1. Cuối
  2. Cổng; thiết bị đầu cuối

Từ ghép có 终端

Câu hỏi thường gặp

终端 nghĩa là gì?

终端 (zhōngduān) nghĩa là cuối, cổng, thiết bị đầu cuối.

终端 đọc thế nào?

终端 đọc là zhōngduān (pinyin).

Âm Hán Việt của 终端 là gì?

Âm Hán Việt của 终端 là "chung đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.