终端 (zhōngduān) nghĩa là cuối, cổng, thiết bị đầu cuối.
终端 đọc thế nào?
终端 đọc là zhōngduān (pinyin).
Âm Hán Việt của 终端 là gì?
Âm Hán Việt của 终端 là "chung đoan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.