TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经书

jīngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經書

Âm Hán Việt KINH THƯ

经书 nghĩa là Sách kinh điển trong Nho giáo.

Nghĩa của 经书

jīngshū

KINH THƯDanh từphồn thể 經書
  1. Sách kinh điển trong Nho giáo
  2. Kinh điển
  3. Kinh sách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 经书

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

经书 nghĩa là gì?

经书 (jīngshū) nghĩa là Sách kinh điển trong Nho giáo.

经书 đọc thế nào?

经书 đọc là jīngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 经书 là gì?

Âm Hán Việt của 经书 là "kinh thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.