经信委 (jīng xìn wěi) nghĩa là Ủy ban Kinh tế và Tin học hóa.
经信委 đọc thế nào?
经信委 đọc là Jīng Xìn Wěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 经信委 là gì?
Âm Hán Việt của 经信委 là "kinh tín ủy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.