TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经历风雨

jīnglìfēngyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經歷風雨

Âm Hán Việt KINH LỊCH PHONG VŨ

经历风雨 nghĩa là trải qua gian nan.

Nghĩa của 经历风雨

jīnglìfēngyǔ

KINH LỊCH PHONG VŨphồn thể 經歷風雨
  1. thành ngữ Trải qua gian nan

Câu hỏi thường gặp

经历风雨 nghĩa là gì?

经历风雨 (jīnglìfēngyǔ) nghĩa là trải qua gian nan.

经历风雨 đọc thế nào?

经历风雨 đọc là jīnglìfēngyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 经历风雨 là gì?

Âm Hán Việt của 经历风雨 là "kinh lịch phong vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.