TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经受

jīngshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經受

Âm Hán Việt KINH THỤ

经受 nghĩa là trải qua, chịu đựng.

Nghĩa của 经受

jīngshòu

KINH THỤĐộng từphồn thể 經受
  1. Trải qua (khó khăn)
  2. Chịu đựng
  3. Chống chịu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 经受

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 经受

  • 她经受得够多了。 Nó đã trải qua rất nhiều chuyện rồi.Tatoeba #3710644

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

经受 nghĩa là gì?

经受 (jīngshòu) nghĩa là trải qua, chịu đựng.

经受 đọc thế nào?

经受 đọc là jīngshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 经受 là gì?

Âm Hán Việt của 经受 là "kinh thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.