经受
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 經受
经受 nghĩa là trải qua, chịu đựng.
Nghĩa của 经受
jīngshòu
KINH THỤĐộng từphồn thể 經受- Trải qua (khó khăn)
- Chịu đựng
- Chống chịu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 经受
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 经受
- 她经受得够多了。 Nó đã trải qua rất nhiều chuyện rồi.Tatoeba #3710644
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
经受 nghĩa là gì?
经受 (jīngshòu) nghĩa là trải qua, chịu đựng.
经受 đọc thế nào?
经受 đọc là jīngshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 经受 là gì?
Âm Hán Việt của 经受 là "kinh thụ".