TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经合

Jīng Hé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經合

Âm Hán Việt KINH HỢP

经合 nghĩa là Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD).

Nghĩa của 经合

Jīng Hé

KINH HỢPDanh từphồn thể 經合tên riêng
  1. Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)
  2. Viết tắt của 经济合作与发展组织

Câu hỏi thường gặp

经合 nghĩa là gì?

经合 (jīng hé) nghĩa là Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD).

经合 đọc thế nào?

经合 đọc là Jīng Hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 经合 là gì?

Âm Hán Việt của 经合 là "kinh hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.