TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经堂

jīngtáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經堂

Âm Hán Việt KINH ĐƯỜNG

经堂 nghĩa là giảng đường kinh.

Nghĩa của 经堂

jīngtáng

KINH ĐƯỜNGphồn thể 經堂
  1. Giảng đường kinh (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

经堂 nghĩa là gì?

经堂 (jīngtáng) nghĩa là giảng đường kinh.

经堂 đọc thế nào?

经堂 đọc là jīngtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 经堂 là gì?

Âm Hán Việt của 经堂 là "kinh đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.