TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经学

jīngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經學

Âm Hán Việt KINH HỌC

经学 nghĩa là Nghiên cứu kinh điển Nho giáo.

Nghĩa của 经学

jīngxué

KINH HỌCĐộng từ, Danh từphồn thể 經學
  1. Nghiên cứu kinh điển Nho giáo

Từ ghép có 经学

Câu hỏi thường gặp

经学 nghĩa là gì?

经学 (jīngxué) nghĩa là Nghiên cứu kinh điển Nho giáo.

经学 đọc thế nào?

经学 đọc là jīngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 经学 là gì?

Âm Hán Việt của 经学 là "kinh học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.