经济前途 nghĩa là tương lai kinh tế, triển vọng kinh tế.
Nghĩa của 经济前途
jīngjìqiántú
KINH TẾ TIỀN ĐỒphồn thể 經濟前途
Tương lai kinh tế
Triển vọng kinh tế
Câu hỏi thường gặp
经济前途 nghĩa là gì?
经济前途 (jīngjìqiántú) nghĩa là tương lai kinh tế, triển vọng kinh tế.
经济前途 đọc thế nào?
经济前途 đọc là jīngjìqiántú (pinyin).
Âm Hán Việt của 经济前途 là gì?
Âm Hán Việt của 经济前途 là "kinh tế tiền đồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.