TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经穴

jīngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經穴

Âm Hán Việt KINH HUYỆT

经穴 nghĩa là huyệt châm cứu.

Nghĩa của 经穴

jīngxué

KINH HUYỆTphồn thể 經穴
  1. Huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào)
  2. Loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một kinh mạch khác nhau (một trong năm loại gọi chung là 五输穴)

Câu hỏi thường gặp

经穴 nghĩa là gì?

经穴 (jīngxué) nghĩa là huyệt châm cứu.

经穴 đọc thế nào?

经穴 đọc là jīngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 经穴 là gì?

Âm Hán Việt của 经穴 là "kinh huyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.