TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经筵

jīngyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經筵

Âm Hán Việt KINH DIÊN

经筵 nghĩa là Nơi hoàng đế nghe giảng bài (truyền thống).

Nghĩa của 经筵

jīngyán

KINH DIÊNDanh từphồn thể 經筵
  1. Nơi hoàng đế nghe giảng bài (truyền thống)

Câu hỏi thường gặp

经筵 nghĩa là gì?

经筵 (jīngyán) nghĩa là Nơi hoàng đế nghe giảng bài (truyền thống).

经筵 đọc thế nào?

经筵 đọc là jīngyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 经筵 là gì?

Âm Hán Việt của 经筵 là "kinh diên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.