TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经验主义

jīngyànzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經驗主義

Âm Hán Việt KINH NGHIỆM CHỦ NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kinh nghiệm chủ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

经验主义 nghĩa là chủ nghĩa kinh nghiệm.

Nghĩa của 经验主义

jīngyànzhǔyì

KINH NGHIỆM CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 經驗主義
  1. Chủ nghĩa kinh nghiệm

Câu hỏi thường gặp

经验主义 nghĩa là gì?

经验主义 (jīngyànzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa kinh nghiệm.

经验主义 đọc thế nào?

经验主义 đọc là jīngyànzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 经验主义 là gì?

Âm Hán Việt của 经验主义 là "kinh nghiệm chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.