Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: đãi
绐 nghĩa là lừa gạt, giả vờ.
Nghĩa của 绐
dài
ĐÃIphồn thể 紿
Lừa gạt
Giả vờ
Lừa dối
Câu hỏi thường gặp
绐 nghĩa là gì?
绐 (dài) nghĩa là lừa gạt, giả vờ.
绐 đọc thế nào?
绐 đọc là dài (pinyin).
Âm Hán Việt của 绐 là gì?
Âm Hán Việt của 绐 là "đãi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.