绑
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 綁
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bảng, bang
绑 nghĩa là buộc, trói hoặc cột lại.
Nghĩa của 绑
bǎng
BẢNGphồn thể 綁- Buộc
- Trói hoặc cột lại
- Bắt cóc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绑
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 绑
Thành ngữ có 绑
- 绑赴市曹 — Trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết
Câu hỏi thường gặp
绑 nghĩa là gì?
绑 (bǎng) nghĩa là buộc, trói hoặc cột lại.
绑 đọc thế nào?
绑 đọc là bǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 绑 là gì?
Âm Hán Việt của 绑 là "bảng".