TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绑

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綁

Âm Hán Việt BẢNG
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bảng, bang

绑 nghĩa là buộc, trói hoặc cột lại.

Nghĩa của 绑

bǎng

BẢNGphồn thể 綁
  1. Buộc
  2. Trói hoặc cột lại
  3. Bắt cóc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绑

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 绑

Thành ngữ có 绑

  • 绑赴市曹 — Trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết

Câu hỏi thường gặp

绑 nghĩa là gì?

绑 (bǎng) nghĩa là buộc, trói hoặc cột lại.

绑 đọc thế nào?

绑 đọc là bǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 绑 là gì?

Âm Hán Việt của 绑 là "bảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.