TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绑标

bǎngbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綁標

Âm Hán Việt BẢNG TIÊU

绑标 nghĩa là thông thầu, thông đồng đấu thầu.

Nghĩa của 绑标

bǎngbiāo

BẢNG TIÊUphồn thể 綁標
  1. Thông thầu
  2. Thông đồng đấu thầu

Câu hỏi thường gặp

绑标 nghĩa là gì?

绑标 (bǎngbiāo) nghĩa là thông thầu, thông đồng đấu thầu.

绑标 đọc thế nào?

绑标 đọc là bǎngbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 绑标 là gì?

Âm Hán Việt của 绑标 là "bảng tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.