绑桩 nghĩa là Mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.).
Nghĩa của 绑桩
bǎngzhuāng
Danh từphồn thể 綁樁
Đài Loan Mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
绑桩 nghĩa là gì?
绑桩 (bǎngzhuāng) nghĩa là Mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.).
绑桩 đọc thế nào?
绑桩 đọc là bǎngzhuāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.