TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绑桩

bǎngzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綁樁

绑桩 nghĩa là Mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.).

Nghĩa của 绑桩

bǎngzhuāng

Danh từphồn thể 綁樁
  1. Đài Loan Mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

绑桩 nghĩa là gì?

绑桩 (bǎngzhuāng) nghĩa là Mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.).

绑桩 đọc thế nào?

绑桩 đọc là bǎngzhuāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.