TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结业

jiéyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結業

Âm Hán Việt KẾT NGHIỆP

结业 nghĩa là Hoàn thành khóa học, đặc biệt là khóa ngắn.

Nghĩa của 结业

jiéyè

KẾT NGHIỆPĐộng từphồn thể 結業
  1. Hoàn thành khóa học, đặc biệt là khóa ngắn
  2. Hoàn tất khóa học
  3. công ty Ngừng hoạt động

Câu hỏi thường gặp

结业 nghĩa là gì?

结业 (jiéyè) nghĩa là Hoàn thành khóa học, đặc biệt là khóa ngắn.

结业 đọc thế nào?

结业 đọc là jiéyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 结业 là gì?

Âm Hán Việt của 结业 là "kết nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.