结
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 結
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: kết, kiết, kế Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
结 nghĩa là nút, bền chặt.
Nghĩa của 结
jié
KẾTphồn thể 結- Nút
- Bền chặt
- Kết nối
- Buộc
- Ràng buộc
- Trả phòng (khách sạn)
jiē
KẾTphồn thể 結- cây Ra (quả hoặc hạt)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 结
Đồng nghĩa
Từ ghép có 结
Thành ngữ có 结
- 归根结底 — Phân tích cuối cùng
- 团结一心 — Đoàn kết một lòng
- 成群结队 — Tạo thành nhóm, hình thành đoàn (thành ngữ); số lượng lớn
- 瞠目结舌 — Sững sờ
- 张口结舌 — Há hốc mồm và lắp bắp (thành ngữ); không thốt nên lời
- 劳逸结合 — Để cân bằng giữa làm việc và nghỉ ngơi
- 张灯结彩 — Trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc
- 结党营私 — Kết bè phái vì mục đích tư lợi
- 愁肠百结 — Trăm mối lo âu trong ruột (thành ngữ); nặng trĩu lo lắng
- 兵连祸结 — Bị tàn phá bởi chiến tranh liên miên
- 归根结蒂 — Cuối cùng
- 结草衔环 — Báo đáp ân nghĩa của ai đó
- 横结肠 — Đại tràng ngang (giải phẫu)
- 土洋结合 — Kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài (thành ngữ); phức tạp và nhiều mặt
- 凭轼结辙 — Lái xe không ngừng nhanh nhất có thể
- 喜结连理 — Kết hôn
- 广结良缘 — Được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình
- 必然结果 — Kết quả tất yếu
- 攀高结贵 — Bám vào người cao, kết giao với người quý (thành ngữ); cố gắng kết thân với người giàu có và quyền lực
- 桃园结义 — Kết nghĩa huynh đệ (từ "Tam Quốc Diễn Nghĩa" 三国演义 (Sānguó Yǎnyì))
Câu hỏi thường gặp
结 nghĩa là gì?
结 (jié, jiē) nghĩa là nút, bền chặt.
结 đọc thế nào?
结 đọc là jié (pinyin).
Âm Hán Việt của 结 là gì?
Âm Hán Việt của 结 là "kết".