TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结出

jiēchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結出

Âm Hán Việt KẾT XUẤT

结出 nghĩa là kết quả.

Nghĩa của 结出

jiēchū

KẾT XUẤTphồn thể 結出
  1. Kết quả (trái)

Câu hỏi thường gặp

结出 nghĩa là gì?

结出 (jiēchū) nghĩa là kết quả.

结出 đọc thế nào?

结出 đọc là jiēchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 结出 là gì?

Âm Hán Việt của 结出 là "kết xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.