TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结壳

jiéké giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結殼

Âm Hán Việt KẾT XÁC

结壳 nghĩa là vỏ cứng, sự đóng vỏ.

Nghĩa của 结壳

jiéké

KẾT XÁCphồn thể 結殼
  1. Vỏ cứng; sự đóng vỏ; sự hình thành vỏ cứng

Câu hỏi thường gặp

结壳 nghĩa là gì?

结壳 (jiéké) nghĩa là vỏ cứng, sự đóng vỏ.

结壳 đọc thế nào?

结壳 đọc là jiéké (pinyin).

Âm Hán Việt của 结壳 là gì?

Âm Hán Việt của 结壳 là "kết xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.