结婚
Phồn thể: 結婚
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kết hôn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
结婚 nghĩa là kết hôn, cưới.
Nghĩa của 结婚
jiéhūn
KẾT HÔNĐộng từphồn thể 結婚- Kết hôn
- Cưới
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 结婚
Đồng nghĩa
Từ ghép có 结婚
Câu ví dụ với 结婚
- 汤姆没跟任何人结婚。 Tom không có lấy bất cứ ai.Tatoeba #5551036
- 她已经能够结婚了,也就是说,她是有夫之妇。 Tā yǐjīng nénggòu jiéhūn le, yějiùshìshuō, tā shì yǒufūzhīfù.Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.Tatoeba #3709266
- 她跟她的同学结婚了。 Tā gēn tā de tóngxué jiéhūn le.Cô ấy cưới bạn cùng lớp với cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6131461
- 我8年前就结婚了。 Wǒ 8 niánqián jiù jiéhūn le.Tôi đã kết hôn tám năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334153
- 我结婚了,而且有两个孩子。 Tôi đã cưới và có 2 đứa con (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334650
- 我们结婚已经有三十年了。 Chúng tôi đã kết hôn được 30 năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348503
- 他们决定结婚了。 Tāmen juédìng jiéhūn le.Họ quyết định kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #803780
- 不要急着结婚。 Bùyào jí zhe jiéhūn.Đừng vội cưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #735150
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
结婚 nghĩa là gì?
结婚 (jiéhūn) nghĩa là kết hôn, cưới.
结婚 đọc thế nào?
结婚 đọc là jiéhūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 结婚 là gì?
Âm Hán Việt của 结婚 là "kết hôn".