TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结婚纪念日

jiéhūnjìniànrì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結婚紀念日

Âm Hán Việt KẾT HÔN KỶ NIỆM NHẬT

结婚纪念日 nghĩa là kỷ niệm ngày cưới.

Nghĩa của 结婚纪念日

jiéhūnjìniànrì

KẾT HÔN KỶ NIỆM NHẬTDanh từphồn thể 結婚紀念日
  1. Kỷ niệm ngày cưới

Câu hỏi thường gặp

结婚纪念日 nghĩa là gì?

结婚纪念日 (jiéhūnjìniànrì) nghĩa là kỷ niệm ngày cưới.

结婚纪念日 đọc thế nào?

结婚纪念日 đọc là jiéhūnjìniànrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 结婚纪念日 là gì?

Âm Hán Việt của 结婚纪念日 là "kết hôn kỷ niệm nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.