结婚纪念日 (jiéhūnjìniànrì) nghĩa là kỷ niệm ngày cưới.
结婚纪念日 đọc thế nào?
结婚纪念日 đọc là jiéhūnjìniànrì (pinyin).
Âm Hán Việt của 结婚纪念日 là gì?
Âm Hán Việt của 结婚纪念日 là "kết hôn kỷ niệm nhật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.