TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结婚证

jiéhūnzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結婚證

Âm Hán Việt KẾT HÔN CHỨNG
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 本 (běn)

结婚证 nghĩa là Giấy chứng nhận kết hôn.

Nghĩa của 结婚证

jiéhūnzhèng

KẾT HÔN CHỨNGDanh từphồn thể 結婚證
  1. Giấy chứng nhận kết hôn

Câu hỏi thường gặp

结婚证 nghĩa là gì?

结婚证 (jiéhūnzhèng) nghĩa là Giấy chứng nhận kết hôn.

结婚证 đọc thế nào?

结婚证 đọc là jiéhūnzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 结婚证 là gì?

Âm Hán Việt của 结婚证 là "kết hôn chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.