TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结子

jiēzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結子

Âm Hán Việt KẾT TỬ

结子 nghĩa là ra hạt giống.

Nghĩa của 结子

jiēzǐ

KẾT TỬĐộng từ, Danh từphồn thể 結子
  1. Ra hạt giống (cây cối)

jiézi

KẾT TỬDanh từphồn thể 結子
  1. Nút thắt (trên dây hoặc sợi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 结子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

结子 nghĩa là gì?

结子 (jiēzǐ, jiézi) nghĩa là ra hạt giống.

结子 đọc thế nào?

结子 đọc là jiēzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 结子 là gì?

Âm Hán Việt của 结子 là "kết tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.