hai bên, ví dụ: cảnh sát và cộng đồng Hợp tác; bắt cặp; hình thành hiệp hội hợp tác
Câu hỏi thường gặp
结对子 nghĩa là gì?
结对子 (jiéduìzi) nghĩa là hợp tác, bắt cặp.
结对子 đọc thế nào?
结对子 đọc là jiéduìzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 结对子 là gì?
Âm Hán Việt của 结对子 là "kết đối tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.