TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结尾

jiéwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結尾

Âm Hán Việt KẾT VĨ

结尾 nghĩa là kết thúc, đoạn kết.

Nghĩa của 结尾

jiéwěi

KẾT VĨDanh từphồn thể 結尾
  1. Kết thúc
  2. Đoạn kết
  3. Kết luận

Câu hỏi thường gặp

结尾 nghĩa là gì?

结尾 (jiéwěi) nghĩa là kết thúc, đoạn kết.

结尾 đọc thế nào?

结尾 đọc là jiéwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 结尾 là gì?

Âm Hán Việt của 结尾 là "kết vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.