TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结实

jiēshi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結實

Âm Hán Việt KẾT THỰC

结实 nghĩa là rắn chắc, cường tráng.

Nghĩa của 结实

jiēshi

KẾT THỰCTính từ, Động từphồn thể 結實
  1. Rắn chắc
  2. Cường tráng
  3. Mạnh mẽ
  4. Bền
  5. Buff (thể chất)

jiēshí

KẾT THỰCĐộng từphồn thể 結實
  1. Ra quả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 结实

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 结实

  • 这种布既便宜又结实。 Thứ vải này đã rẽ lại bền.Tatoeba #3538027

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

结实 nghĩa là gì?

结实 (jiēshi, jiēshí) nghĩa là rắn chắc, cường tráng.

结实 đọc thế nào?

结实 đọc là jiēshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 结实 là gì?

Âm Hán Việt của 结实 là "kết thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.