结实
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 結實
结实 nghĩa là rắn chắc, cường tráng.
Nghĩa của 结实
jiēshi
KẾT THỰCTính từ, Động từphồn thể 結實- Rắn chắc
- Cường tráng
- Mạnh mẽ
- Bền
- Buff (thể chất)
jiēshí
KẾT THỰCĐộng từphồn thể 結實- Ra quả
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 结实
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 结实
- 这种布既便宜又结实。 Thứ vải này đã rẽ lại bền.Tatoeba #3538027
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
结实 nghĩa là gì?
结实 (jiēshi, jiēshí) nghĩa là rắn chắc, cường tráng.
结实 đọc thế nào?
结实 đọc là jiēshi (pinyin).
Âm Hán Việt của 结实 là gì?
Âm Hán Việt của 结实 là "kết thực".