TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结拜

jiébài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結拜

Âm Hán Việt KẾT BÁI

结拜 nghĩa là Kết nghĩa anh em hoặc chị em.

Nghĩa của 结拜

jiébài

KẾT BÁIĐộng từ, Danh từphồn thể 結拜
  1. Kết nghĩa anh em hoặc chị em
  2. Kết nghĩa (anh em)

Câu hỏi thường gặp

结拜 nghĩa là gì?

结拜 (jiébài) nghĩa là Kết nghĩa anh em hoặc chị em.

结拜 đọc thế nào?

结拜 đọc là jiébài (pinyin).

Âm Hán Việt của 结拜 là gì?

Âm Hán Việt của 结拜 là "kết bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.