结晶
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 結晶
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kết tinh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
结晶 nghĩa là kết tinh, sự kết tinh.
Nghĩa của 结晶
jiéjīng
KẾT TINHĐộng từ, Danh từphồn thể 結晶- Kết tinh
- Sự kết tinh
- Tinh thể
- Tính kết tinh
- ví von Thành quả (lao động, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 结晶
Đồng nghĩa
Từ ghép có 结晶
Câu hỏi thường gặp
结晶 nghĩa là gì?
结晶 (jiéjīng) nghĩa là kết tinh, sự kết tinh.
结晶 đọc thế nào?
结晶 đọc là jiéjīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 结晶 là gì?
Âm Hán Việt của 结晶 là "kết tinh".