TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结晶

jiéjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結晶

Âm Hán Việt KẾT TINH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kết tinh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

结晶 nghĩa là kết tinh, sự kết tinh.

Nghĩa của 结晶

jiéjīng

KẾT TINHĐộng từ, Danh từphồn thể 結晶
  1. Kết tinh
  2. Sự kết tinh
  3. Tinh thể
  4. Tính kết tinh
  5. ví von Thành quả (lao động, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 结晶

Đồng nghĩa

Từ ghép có 结晶

Câu hỏi thường gặp

结晶 nghĩa là gì?

结晶 (jiéjīng) nghĩa là kết tinh, sự kết tinh.

结晶 đọc thế nào?

结晶 đọc là jiéjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 结晶 là gì?

Âm Hán Việt của 结晶 là "kết tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.