TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结晶水

jiéjīngshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結晶水

Âm Hán Việt KẾT TINH THỦY

结晶水 nghĩa là nước kết tinh.

Nghĩa của 结晶水

jiéjīngshuǐ

KẾT TINH THỦYDanh từphồn thể 結晶水
  1. Nước kết tinh

Câu hỏi thường gặp

结晶水 nghĩa là gì?

结晶水 (jiéjīngshuǐ) nghĩa là nước kết tinh.

结晶水 đọc thế nào?

结晶水 đọc là jiéjīngshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 结晶水 là gì?

Âm Hán Việt của 结晶水 là "kết tinh thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.